吹奏
chơi (nhạc cụ hơi)
Ví dụ câu thực tế
在灯光幽暗柔和的音乐酒吧里,萨克斯管演奏者吹奏出一曲曲慵懒迷人的爵士音乐。
zài dēng guāng yōu àn róu hé de yīn yuè jiǔ bā lǐ, sà kè sī guǎn yǎn zòu zhě chuī zòu chū yī qū qū yōng lǎn mí rén de jué shì yīn yuè.
Trong quán bar âm nhạc mờ ảo, người chơi saxophone chơi một bản nhạc jazz lười biếng và quyến rũ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.