吸纳
(吸納)hấp thụ
Ví dụ câu thực tế
随着高新技术产业园区的扩建升级,园区每年吸纳了数以万计的高校毕业生稳定就业。
suí zhe gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū de kuò jiàn shēng jí, yuán qū měi nián xī nà le shǔ yǐ wàn jì de gāo xiào bì yè shēng wěn dìng jiù yè.
Với việc mở rộng và nâng cấp khu công nghiệp công nghệ cao, khu công nghiệp này thu hút hàng chục nghìn sinh viên tốt nghiệp đại học đến tìm việc làm ổn định hàng năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.