吸引
hấp dẫn, thu hút
Ví dụ câu thực tế
这里风景很美丽,每年吸引很多游客来 参观。
zhè lǐ fēng jǐng hěn měi lì, měi nián xī yǐn hěn duō yóu kè lái cān guān.
Phong cảnh nơi này rất đẹp, mỗi năm thu hút rất nhiều khách du lịch đến thăm quan.
这部电影很吸引人。
zhè bù diàn yǐng hěn xī yǐn rén.
Bộ phim này rất hấp dẫn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.