启蒙
(啟矇)Các tầng nghĩa / Phát âm
khai sáng; dạy dỗ trẻ em
dạy trẻ nhỏ / khai sáng / đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt / giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín / vỡ lòng / Thời kỳ Khai sáng / tư tưởng phương Tây từ cuối triều Thanh
Ví dụ câu thực tế
父亲不仅是孩子生活上的引路人,更是带领孩子走进古典文学殿堂的启蒙老师。
fù qīn bù jǐn shì hái zi shēng huó shàng de yǐn lù rén, gèng shì dài lǐng hái zi zǒu jìn gǔ diǎn wén xué diàn táng de qǐ méng lǎo shī.
Người cha không chỉ là người hướng dẫn cuộc đời con cái mà còn là người thầy khai sáng dẫn dắt con mình vào cung điện văn học cổ điển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.