吨级

(噸級)dūn jí

trọng tải / hạng theo tấn (của tàu chở khách)

Ví dụ câu thực tế

尽管大海上刮起了狂暴凶猛的巨大风浪,但这艘万吨级远洋货轮依然平稳安全地破浪前行。

jǐn guǎn dà hǎi shàng guā qǐ le kuáng bào xiōng měng de jù dà fēng làng, dàn zhè sōu wàn dūn jí yuǎn yáng huò lún yī rán píng wěn ān quán dì pò làng qián xíng.

Bất chấp những cơn gió và sóng dữ dội, dữ dội thổi trên biển, con tàu chở hàng vượt biển trọng tải 10.000 tấn này vẫn vượt sóng một cách êm ả và an toàn.

万吨级大型集装箱货轮在浩瀚的大洋上劈波斩浪、平稳航行。

wàn dūn jí dà xíng jí zhuāng xiāng huò lún zài hào hàn de dà yáng shàng pī bō zhǎn làng, píng wěn háng xíng.

Những con tàu container cỡ lớn có tải trọng 10.000 tấn vượt sóng, thuận buồm xuôi gió trên đại dương bao la.

十四级强台风中心掠过海面时掀起十几米高的滔天巨浪,避风港内锚泊的百吨级渔船在狂风暴雨中剧烈摇摆不定。

shí sì jí qiáng tái fēng zhōng xīn lüè guò hǎi miàn shí xiān qǐ shí jǐ mǐ gāo de tāo tiān jù làng, bì fēng gǎng nèi máo bó de bǎi dūn jí yú chuán zài kuáng fēng bào yǔ zhōng jù liè yáo bǎi bù dìng.

Khi tâm bão mạnh cấp 14 quét qua biển, gây ra những đợt sóng lớn cao hơn chục mét. Chiếc tàu cá 100 tấn neo đậu lắc lư dữ dội trong cơn bão dữ dội.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.