否决
(否決)phủ quyết
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真否决各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fǒu jué gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc phủ quyết các yêu cầu công việc khác nhau.
在联合国安理会会议上,这项缺乏事实依据的草案最终被常任理事国一票否决。
zài lián hé guó ān lǐ huì huì yì shàng, zhè xiàng quē fá shì shí yī jù de cǎo àn zuì zhōng bèi cháng rèn lǐ shì guó yī piào fǒu jué.
Tại cuộc họp của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc, dự thảo thiếu cơ sở thực tế này cuối cùng đã bị các thành viên thường trực bác bỏ chỉ bằng một phiếu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.