吞吐量

tūn tǔ liàng

throughput

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

经过现代化深水泊位扩建改造,这座枢纽海港的集装箱年吞吐量突破千万标箱。

jīng guò xiàn dài huà shēn shuǐ pō wèi kuò jiàn gǎi zào, zhè zuò shū niǔ hǎi gǎng de jí zhuāng xiāng nián tūn tǔ liàng tū pò qiān wàn biāo xiāng.

Sau khi mở rộng và xây dựng lại các bến nước sâu hiện đại, sản lượng container thông qua hàng năm của cảng biển trung tâm này đã vượt quá 10 triệu TEU.

经过持续高水平规划建设,该深水港区已经发展成为集装箱年吞吐量稳居全球前列的世界级枢纽。

jīng guò chí xù gāo shuǐ píng guī huà jiàn shè, gāi shēn shuǐ gǎng qū yǐ jīng fā zhǎn chéng wéi jí zhuāng xiāng nián tūn tǔ liàng wěn jū quán qiú qián liè de shì jiè jí shū niǔ.

Sau khi liên tục được quy hoạch và xây dựng ở cấp độ cao, khu vực cảng nước sâu đã phát triển thành một trung tâm đẳng cấp thế giới với sản lượng container thông qua hàng năm được xếp hạng hàng đầu thế giới.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

吞吐量 [tūn tǔ liàng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK