君子
quý ông
Ví dụ câu thực tế
古人常说君子坦荡荡小人长戚戚,处世当心胸豁达光明磊落而不斤斤计较。
gǔ rén cháng shuō jūn zǐ tǎn dàng dàng xiǎo rén zhǎng qī qī, chǔ shì dāng xīn xiōng huò dá guāng míng lěi luò ér bù jīn jīn jì jiào.
Người xưa thường nói quân tử thì rộng lượng, kẻ ác thì có mối tình lâu bền. Anh ta nên cởi mở và thẳng thắn trong việc đối phó với thế giới và không quan tâm đến bất cứ điều gì.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cây huệ đỏ / Clivia miniata (thực vật)
tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử) / nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp
tình bạn của người quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
người quân tử dùng lời, không dùng nắm đấm
nghĩa đen: người quân tử trả thù, mười năm không muộn (thành ngữ) / nghĩa bóng: trả thù là món ăn ngon nhất khi để lạnh
lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)
người tốt tự tại với chính mình, (nhưng) kẻ tiểu nhân không lúc nào nghỉ ngơi
xem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.