吓人
(嚇人)đáng sợ
Ví dụ câu thực tế
刚才那道撕裂墨色夜空的刺目球状闪电伴着滚地炸雷实在太震撼了,那巨大声响听起来确实挺吓人的。
gāng cái nà dào sī liè mò sè yè kōng de cì mù qiú zhuàng shǎn diàn bàn zhe gǔn dì zhà léi shí zài tài zhèn hàn le, nà jù dà shēng xiǎng tīng qǐ lái què shí tǐng xià rén de.
Vừa rồi tia sét cầu chói lóa xé toạc bầu trời đêm tối tăm, kèm theo tiếng sấm rền vang, thực sự rất chấn động, âm thanh cực lớn nghe thật đáng sợ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.