后遗症
(後遺症)(y học) di chứng; (nghĩa bóng) hậu quả
Ví dụ câu thực tế
经过现代康复医学科医生长达半年的专业运动作业疗法训练,这位中风老人的肢体偏瘫后遗症得到极大改善。
jīng guò xiàn dài kāng fù yī xué kē yī shēng zhǎng dá bàn nián de zhuān yè yùn dòng zuò yè liáo fǎ xùn liàn, zhè wèi zhòng fēng lǎo rén de zhī tǐ piān tān hòu yí zhèng dé dào jí dà gǎi shàn.
Sau nửa năm được các bác sĩ y học phục hồi chức năng hiện đại huấn luyện chuyên môn và trị liệu nghề nghiệp, di chứng liệt nửa người của người đàn ông lớn tuổi bị đột quỵ này đã được cải thiện rất nhiều.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.