后退
(後退)rút lui
Ví dụ câu thực tế
面对穷凶极恶的持刀歹徒,人民警察毫不后退,果断上前将歹徒制服。
miàn duì qióng xiōng jí è de chí dāo dǎi tú, rén mín jǐng chá háo bù hòu tuì, guǒ duàn shàng qián jiāng dǎi tú zhì fú.
Đối mặt với tên xã hội đen cầm dao hung ác, công an nhân dân không lùi bước mà dứt khoát tiến tới trấn áp tên xã hội đen.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.