后退

(後退)hòu tuì
Âm Hán Việt:HẬU THOÁI

rút lui

Ví dụ câu thực tế

面对穷凶极恶的持刀歹徒,人民警察毫不后退,果断上前将歹徒制服。

miàn duì qióng xiōng jí è de chí dāo dǎi tú, rén mín jǐng chá háo bù hòu tuì, guǒ duàn shàng qián jiāng dǎi tú zhì fú.

Đối mặt với tên xã hội đen cầm dao hung ác, công an nhân dân không lùi bước mà dứt khoát tiến tới trấn áp tên xã hội đen.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

后退 [hòu tuì] (HẬU THOÁI) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu