名贵
(名貴)quý giá, đắt tiền
Ví dụ câu thực tế
展厅中央陈列着几盆造型优雅、价值不菲的名贵兰花。
zhǎn tīng zhōng yāng chén liè zhe jǐ pén zào xíng yōu yǎ, jià zhí bù fēi de míng guì lán huā.
Một số chậu lan sang trọng và có giá trị được trưng bày ở trung tâm phòng triển lãm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.