名利

míng lì
Âm Hán Việt:DANH LỢI

danh lợi, tiếng tăm và tiền tài

Ví dụ câu thực tế

淡泊名利宁静致远,老一辈科学家数十年如一日隐姓埋名,将毕生精力奉献给祖国核事业。

dàn bó míng lì níng jìng zhì yuǎn, lǎo yī bèi kē xué jiā shù shí nián rú yī rì yǐn xìng mái míng, jiāng bì shēng jīng lì fèng xiàn gěi zǔ guó hé shì yè.

Thờ ơ với danh vọng và tiền tài, thế hệ nhà khoa học lớn tuổi vẫn ẩn danh hàng chục năm và cống hiến cả cuộc đời cho ngành công nghiệp hạt nhân của quê hương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.