同意
đồng ý
Ví dụ câu thực tế
他同意了我们的要求。
tā tóng yì le wǒ men de yāo qiú.
Anh ấy đã đồng ý yêu cầu của chúng tôi.
我不太同意他的想法。
wǒ bù tài tóng yì tā de xiǎng fǎ.
Tôi không quá đồng ý với suy nghĩ của anh ấy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.