同志
đồng chí
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代同志研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài tóng zhì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đồng chí hiện đại.
全党同志必须时刻牢记江山就是人民、人民就是江山的根本立场,始终同人民群众想在一起干在一起。
quán dǎng tóng zhì bì xū shí kè láo jì jiāng shān jiù shì rén mín, rén mín jiù shì jiāng shān de gēn běn lì chǎng, shǐ zhōng tóng rén mín qún zhòng xiǎng zài yì qǐ gàn zài yì qǐ.
Tất cả các đồng chí trong Đảng phải luôn ghi nhớ quan điểm cơ bản là nước là dân, dân là nước, luôn mong muốn cùng làm việc với nhân dân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.