同伙
v. cấu kết với; n. đồng phạm
Ví dụ câu thực tế
刑侦民警顺藤摸瓜,在长途客运站将潜逃藏匿的涉案同伙一网打尽。
xíng zhēn mín jǐng shùn téng mō guā, zài cháng tú kè yùn zhàn jiāng qián táo cáng nì de shè àn tóng huǒ yī wǎng dǎ jìn.
Cơ quan Cảnh sát điều tra hình sự lần theo manh mối đã bắt được toàn bộ đồng phạm liên quan đến vụ án đang bỏ trốn, lẩn trốn tại bến xe đường dài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.