同人
đồng nghiệp
Ví dụ câu thực tế
这所百年老校在校庆之际向全球校友发布了公开发表校友同人书,共同回顾母校的办学历程。
zhè suǒ bǎi nián lǎo xiào zài xiào qìng zhī jì xiàng quán qiú xiào yǒu fā bù le gōng kāi fā biǎo xiào yǒu tóng rén shū, gòng tóng huí gù mǔ xiào de bàn xué lì chéng.
Nhân dịp kỷ niệm thành lập, ngôi trường có tuổi đời hàng thế kỷ này đã phát hành một cuốn sách dành cho cựu sinh viên trên khắp thế giới để giới thiệu lại lịch sử của trường cũ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.