各种各样

(各種各樣)gè zhǒng gè yàng

các loại khác nhau / tất cả các loại

Ví dụ câu thực tế

图书馆里有各种各样的书。

tú shū guǎn lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de shū.

Trong thư viện có tất cả các loại sách.

你可能用过各种各样的日历。

nǐ kě néng yòng guò gè zhǒng gè yàng de rì lì.

Có thể bạn đã dùng qua rất nhiều loại lịch.

人生旅途中难免会遇上各种各样的波折坎坷,只要保持乐观勇敢,就没有过不去的坎。

rén shēng lǚ tú zhōng nán miǎn huì yù shàng gè zhǒng gè yàng de bō zhé kǎn kě, zhǐ yào bǎo chí lè guān yǒng gǎn, jiù méi yǒu guò bù qù de kǎn.

Không thể tránh khỏi việc bạn sẽ gặp phải nhiều khúc mắc khác nhau trong hành trình cuộc sống. Chỉ cần bạn luôn lạc quan và dũng cảm thì sẽ không có trở ngại nào mà bạn không thể vượt qua.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.