各奔前程
đi theo con đường riêng của mình; sống cuộc đời của riêng mình
Ví dụ câu thực tế
大学毕业典礼结束后,朝夕相处四年的同学们便各奔前程了。
dà xué bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, zhāo xī xiāng chǔ sì nián de tóng xué men biàn gè bèn qián chéng le.
Sau lễ tốt nghiệp đại học, những người bạn cùng lớp đã ngày đêm bên nhau suốt bốn năm đã đường ai nấy đi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.