各国
(各國)mỗi quốc gia / mọi quốc gia / các quốc gia khác nhau
Ví dụ câu thực tế
各国老百姓都渴望世界和平。
gè guó lǎo bǎi xìng dōu kě wàng shì jiè hé píng.
Người dân các nước đều khao khát thế giới hòa bình.
各国的风俗习惯大不相同。
gè guó de fēng sú xí guàn dà bù xiāng tóng.
Phong tục tập quán của các nước khác xa nhau.
参加会议的各国已经确认了这些原则。
cān jiā huì yì de gè guó yǐ jīng què rèn le zhè xiē yuán zé.
Các quốc gia tham gia hội nghị đã thừa nhận những nguyên tắc này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.