吃药

(吃藥)chī yào

uống thuốc

Ví dụ câu thực tế

吃药后头痛症状明显减轻了。

chī yào hòu tou tòng zhèng zhuàng míng xiǎn jiǎn qīng le.

Sau khi uống thuốc, triệu chứng đau đầu đã giảm nhẹ rõ rệt.

吃药的时候不要一口吞下去。

chī yào de shí hòu bú yào yī kǒu tūn xià qù.

Lúc uống thuốc đừng nuốt chửng ngay một ngụm.

请按照医生的建议吃药。

qǐng àn zhào yī shēng de jiàn yì chī yào.

Hãy uống thuốc theo lời khuyên của bác sĩ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.