吃苦
chịu khổ
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吃苦各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chī kǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chịu khổ các yêu cầu công việc.
青年人要敢于吃苦、勇于担当,在艰苦奋斗中磨砺坚强的意志品质。
qīng nián rén yào gǎn yú chī kǔ, yǒng yú dān dāng, zài jiān kǔ fèn dòu zhōng mó lì jiān qiáng de yì zhì pǐn zhì.
Người trẻ phải dám chịu đựng gian khổ, đảm nhận trách nhiệm, trau dồi ý chí và phẩm chất kiên cường thông qua sự chăm chỉ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.