吃亏

(吃虧)chī kuī
Âm Hán Việt:CẬT KHUY

chịu thua lỗ

Ví dụ câu thực tế

做人做事要讲究诚信宽厚,斤斤计较看似精明,到头来往往吃亏的是自己。

zuò rén zuò shì yào jiǎng jiū chéng xìn kuān hòu, jīn jīn jì jiào kàn shì jīng míng, dào tóu lái wǎng wǎng chī kuī de shì zì jǐ.

Bạn nên trung thực và hào phóng khi làm mọi việc với tư cách một con người. Bất cẩn tưởng chừng như khôn ngoan nhưng cuối cùng người thường xuyên phải gánh chịu chính là bạn.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吃亏各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chī kuī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chịu thiệt các yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.