叼

diāo
Âm Hán Việt:ĐIÊU

ngậm trong miệng

Ví dụ câu thực tế

组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期叼。

zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī diāo.

Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo rằng hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể thực hiện đúng thời hạn và… ngậm (từ này mang nghĩa không tự nhiên).

老猫嘴里轻柔地叼着刚满月的小花猫,小心翼翼地把它护送到避风温暖的室内纸箱里。

lǎo māo zuǐ lǐ qīng róu dì diāo zhe gāng mǎn yuè de xiǎo huā māo, xiǎo xīn yì yì dì bǎ tā hù sòng dào bì fēng wēn nuǎn de shì nèi zhǐ xiāng lǐ.

Con mèo già nhẹ nhàng ngậm chú mèo con một tháng tuổi vào miệng và cẩn thận dìu nó vào một chiếc hộp bìa cứng trong nhà để tránh gió và ấm áp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.