右手

yòu shǒu

tay phải / bên tay phải

Ví dụ câu thực tế

我的右手受伤了。

wǒ de yòu shǒu shòu shāng le.

Tay phải của tôi bị thương.

老木匠右手紧紧握着一把沉甸甸的铁锤子,找准角度精准地把突出的铁钉敲进了坚硬的木板。

lǎo mù jiàng yòu shǒu jǐn jǐn wò zhe yī bǎ chén diàn diàn de tiě chuí zi, zhǎo zhǔn jiǎo dù jīng zhǔn dì bǎ tū chū de tiě dīng qiāo jìn le jiān yìng de mù bǎn.

Người thợ mộc già cầm chặt chiếc búa nặng trong tay phải, tìm góc phù hợp và đóng chính xác những chiếc đinh sắt nhô ra vào tấm gỗ cứng.

在搬运锋利的玻璃板时不小心划破了右手,手背上瞬间裂开了一道寸许长的小口子。

zài bān yùn fēng lì de bō lí bǎn shí bù xiǎo xīn huà pò le yòu shǒu, shǒu bèi shàng shùn jiān liè kāi le yī dào cùn xǔ zhǎng de xiǎo kǒu zi.

Trong khi đang mang một chiếc đĩa thủy tinh sắc nhọn, tôi vô tình bị đứt tay phải, và ngay lập tức có một vết rạch nhỏ dài khoảng một inch trên mu bàn tay của tôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.