史学
(史學)sử học
Ví dụ câu thực tế
历史学者们历时五年,精心编写了这部权威完备的地方通史著作。
lì shǐ xué zhě men lì shí wǔ nián, jīng xīn biān xiě le zhè bù quán wēi wán bèi de dì fāng tōng shǐ zhù zuò.
Các học giả lịch sử đã dành 5 năm để biên soạn cẩn thận cuốn lịch sử chung đầy đủ và có căn cứ của địa phương.
历史学者历时十年走访大江南北,搜集到了大量极其宝贵的民间抗战史料。
lì shǐ xué zhě lì shí shí nián zǒu fǎng dà jiāng nán běi, sōu jí dào le dà liàng jí qí bǎo guì de mín jiān kàng zhàn shǐ liào.
Các nhà sử học đã dành mười năm đi khắp đất nước và thu thập được một lượng lớn tư liệu lịch sử vô cùng quý giá về cuộc nội chiến.
历史学者深入发掘整理民间历史文献档案,深度挖掘中华优秀传统文化的深厚内涵。
lì shǐ xué zhě shēn rù fā jué zhěng lǐ mín jiān lì shǐ wén xiàn dàng àn, shēn dù wā jué zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà de shēn hòu nèi hán.
Các nhà sử học đã khai quật và biên soạn sâu sắc các tài liệu, kho lưu trữ lịch sử dân gian, đồng thời khám phá sâu sắc nội hàm sâu sắc của nền văn hóa truyền thống ưu tú của Trung Quốc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.