可贵
(可貴)quý giá
Ví dụ câu thực tế
青年人在奋斗路上不怕失败、勇于探索的精神,是最为难能可贵的。
qīng nián rén zài fèn dòu lù shàng bù pà shī bài, yǒng yú tàn suǒ de jīng shén, shì zuì wéi nán néng kě guì de.
Tinh thần của những người trẻ không sợ thất bại, dũng cảm khám phá trên con đường đấu tranh là quý giá nhất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.