可谓
(可謂)có thể được mô tả như
Ví dụ câu thực tế
双方团队经过艰苦谈判达成了这份多赢合作协议,成果可谓硕果累累。
shuāng fāng tuán duì jīng guò jiān kǔ tán pàn dá chéng le zhè fèn duō yíng hé zuò xié yì, chéng guǒ kě wèi shuò guǒ lěi lěi.
Các đội của cả hai bên đã đạt được thỏa thuận hợp tác đôi bên cùng có lợi sau những cuộc đàm phán gian khổ và kết quả có thể được coi là thành công.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.