可观
(可觀)khách quan; đáng kể
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的可观内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de kě guān nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi có thể quan sát được quy định.
经过全体员工的共同努力,公司今年取得了十分可观的营业利润。
jīng guò quán tǐ yuán gōng de gòng tóng nǔ lì, gōng sī jīn nián qǔ dé le shí fēn kě guān de yíng yè lì rùn.
Nhờ sự nỗ lực chung của toàn thể nhân viên, công ty đã đạt được lợi nhuận hoạt động đáng kể trong năm nay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.