可见
(可見)dễ thấy, có thể thấy được rằng
Ví dụ câu thực tế
他今天只睡了三个小时,可见他工作非 常忙。
tā jīn tiān zhǐ shuì le sān gè xiǎo shí, kě jiàn tā gōng zuò fēi cháng máng.
Hôm nay anh ấy chỉ ngủ có 3 tiếng, có thể thấy anh ấy vô cùng bận rộn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.