可能
có thể, có lẽ
Ví dụ câu thực tế
我可能不能去上班了。
wǒ kě néng bù néng qù shàng bān le.
Có thể tôi không thể đi làm được.
提前完成任务是完全可能的。
tí qián wán chéng rèn wù shì wán quán kě néng de.
Hoàn thành nhiệm vụ bớt thời hạn là điều hoàn toàn có thể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.