可笑

kě xiào
Âm Hán Việt:KHẢ TIẾU

lố bịch

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分可笑,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kě xiào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất buồn cười, được người tiêu dùng ưa chuộng.

他试图用一个拙劣的谎言来掩盖自己的失误,结果反而闹出了大笑话,十分可笑。

tā shì tú yòng yí gè zhuō liè de huǎng yán lái yǎn gài zì jǐ de shī wù, jié guǒ fǎn ér nào chū le dà xiào huà, shí fēn kě xiào.

Anh ta cố gắng che đậy lỗi lầm của mình bằng một lời nói dối vụng về nhưng kết quả lại trở thành một trò đùa lớn, rất buồn cười.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.