可疑
khả nghi
Ví dụ câu thực tế
社区保安巡逻时在地下车库发现了一名神色慌张、形迹可疑的陌生男子。
shè qū bǎo ān xún luó shí zài dì xià chē kù fā xiàn le yī míng shén sè huāng zhāng, xíng jì kě yí de mò shēng nán zi.
Khi đang tuần tra, nhân viên bảo vệ xã phát hiện một người đàn ông lạ mặt có vẻ hoảng sợ và hành động khả nghi trong gara dưới tầng hầm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.