可是

kě shì
Âm Hán Việt:KHẢ THỊ

nhưng mà

Ví dụ câu thực tế

大家虽然很累,可是都很愉快。

dà jiā suī rán hěn lèi, kě shì dōu hěn yú kuài.

Mặc dù rất mệt nhưng mọi người đều rất vui.

虽然我很想去,可是实在没时间。

suī rán wǒ hěn xiǎng qù,kě shì shí zài méi shí jiān.

Mặc dù tôi rất muốn đi nhưng tôi thực sự không có thời gian.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.