可想而知
có thể tưởng tượng được
Ví dụ câu thực tế
如果不注重日常维护和保养,设备过早出现故障是可想而知的。
rú guǒ bù zhù zhòng rì cháng wéi hù hé bǎo yǎng, shè bèi guò zǎo chū xiàn gù zhàng shì kě xiǎng ér zhī de.
Nếu không chú ý đến việc bảo trì, bảo dưỡng hàng ngày, có thể hình dung thiết bị sẽ sớm hỏng hóc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.