可惜
đáng tiếc
Ví dụ câu thực tế
这次演出你没来,真可惜。
zhè cì yǎn chū nǐ méi lái, zhēn kě xī.
Buổi biểu diễn lần này cậu không đến, tiếc thật đấy.
你不能来参加我们的聚会太可惜了。
nǐ bù néng lái cān jiā wǒ men de jù huì tài kě xī le.
Thật tiếc khi bạn không thể đến bữa tiệc của chúng tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.