可口
ngon miệng
Ví dụ câu thực tế
桌上摆满了色香味俱全的可口佳肴,令人胃口大开。
zhuō shàng bǎi mǎn le sè xiāng wèi jù quán de kě kǒu jiā yáo, lìng rén wèi kǒu dà kāi.
Trên bàn bày đầy những món ăn ngon cả về màu sắc, mùi vị và hương thơm, khiến ai cũng thèm ăn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.