可乘之机
(可乘之機)cơ hội khai thác
Ví dụ câu thực tế
金融科技公司技术团队日夜加固核心防火墙安全漏洞,坚决不给海外不法黑客留出任何企图窃取数据的可乘之机。
jīn róng kē jì gōng sī jì shù tuán duì rì yè jiā gù hé xīn fáng huǒ qiáng ān quán lòu dòng, jiān jué bù gěi hǎi wài bù fǎ hēi kè liú chū rèn hé qǐ tú qiè qǔ shù jù de kě chéng zhī jī.
Đội ngũ kỹ thuật của các công ty công nghệ tài chính làm việc ngày đêm để củng cố các lỗ hổng bảo mật tường lửa cốt lõi và quyết tâm không để bất kỳ cơ hội nào cho tin tặc bất hợp pháp ở nước ngoài tìm cách đánh cắp dữ liệu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.