叮嘱

(叮囑)dīng zhǔ
Âm Hán Việt:ĐINH CHÚC

khuyên nhủ nhiều lần

Ví dụ câu thực tế

发言人在会议上再次叮嘱了这一基本立场。

fā yán rén zài huì yì shàng zài cì dīng zhǔ le zhè yī jī běn lì chǎng.

Người phát ngôn lại nhắc nhở lập trường cơ bản này tại cuộc họp.

送儿上大学远行的高铁站台上,老母亲一遍又一遍地深情叮嘱儿子在异地求学切记保重身体。

sòng ér shàng dà xué yuǎn xíng de gāo tiě zhàn tái shàng, lǎo mǔ qīn yī biàn yòu yī biàn dì shēn qíng dīng zhǔ ér zi zài yì dì qiú xué qiè jì bǎo zhòng shēn tǐ.

Trên sân ga tàu cao tốc nơi bà đưa con đi học đại học, người mẹ già hết lần này đến lần khác trìu mến dặn con trai giữ gìn sức khỏe khi đi học ở nơi khác.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.