召开

(召開)zhào kāi
Âm Hán Việt:THIỆU KHAI

tổ chức, triệu tập

Ví dụ câu thực tế

国家每年定期召开全国人民代表大会。

guó jiā měi nián dìng qī zhào kāi quán guó rén mín dài biǎo dà huì.

Mỗi năm nhà nước tổ chức định kì Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.