叫板

jiào bǎn
Âm Hán Việt:KHIẾU BẢN

thách thức; chống lại

Ví dụ câu thực tế

这家年轻的本土科技企业敢于在国际高端市场上同行业巨头叫板。

zhè jiā nián qīng de běn tǔ kē jì qǐ yè gǎn yú zài guó jì gāo duān shì chǎng shàng tóng háng yè jù tóu jiào bǎn.

Công ty công nghệ trẻ địa phương này dám thách thức những gã khổng lồ trong ngành trên thị trường cao cấp quốc tế.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.