叫声
(叫聲)la hét (âm thanh do người tạo ra) / sủa / rống / hú (âm thanh do động vật tạo ra)
Ví dụ câu thực tế
森林里传来小鸟儿的叫声。
sēn lín lǐ chuán lái xiǎo niǎo ér de jiào shēng.
Từ rừng sâu truyền đến tiếng hót của chú chim nhỏ.
初夏宁静的夜晚微风拂过稻田,田埂四周此起彼伏地传来阵阵清脆悦耳的青蛙鸣叫声。
chū xià níng jìng de yè wǎn wēi fēng fú guò dào tián, tián gěng sì zhōu cǐ qǐ bǐ fú dì chuán lái zhèn zhèn qīng cuì yuè ěr de qīng wā míng jiào shēng.
Vào một đêm yên tĩnh đầu hè, gió thổi qua cánh đồng lúa, quanh các rặng ruộng vang lên tiếng ếch kêu trong trẻo du dương.
随着暮色渐深,乡村田野上的蛙鸣与虫叫声交织在一起,显得夜晚越发宁静祥和。
suí zhe mù sè jiàn shēn, xiāng cūn tián yě shàng de wā míng yǔ chóng jiào shēng jiāo zhī zài yì qǐ, xiǎn de yè wǎn yuè fā níng jìng xiáng hé.
Khi hoàng hôn buông xuống, tiếng ếch kêu và tiếng côn trùng trên cánh đồng quê hòa quyện vào nhau khiến màn đêm dường như yên bình, thanh bình hơn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.