古怪
lập dị
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分古怪,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn gǔ guài, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất kỳ quặc, được người tiêu dùng ưa chuộng.
那个怪人整天独来独往,脾气行为十分古怪,很难与人相处。
nà ge guài rén zhěng tiān dú lái dú wǎng, pí qì xíng wéi shí fēn gǔ guài, hěn nán yǔ rén xiāng chǔ.
Kẻ lập dị đó suốt ngày sống một mình, tính tình và hành vi rất kỳ quặc, khó hòa hợp với người khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.