古典乐
(古典樂)nhạc cổ điển (chủ yếu là phương Tây)
Ví dụ câu thực tế
清晨城市公园的绿荫丛中,许多退休老人正在伴随着舒缓的古典乐曲悠闲地练习太极拳。
qīng chén chéng shì gōng yuán de lǜ yīn cóng zhōng, xǔ duō tuì xiū lǎo rén zhèng zài bàn suí zhe shū huǎn de gǔ diǎn yuè qǔ yōu xián dì liàn xí tài jí quán.
Trong bóng mát xanh của công viên thành phố vào sáng sớm, nhiều người già đã nghỉ hưu đang nhàn nhã tập Thái Cực Quyền trên nền nhạc cổ điển êm dịu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.