口碑

kǒu bēi
Âm Hán Việt:KHẨU BI

khen ngợi công khai

Ví dụ câu thực tế

这家深藏在老巷子里的地道传统面馆凭借真材实料和地道口味,在街坊中赢得了极佳的口碑。

zhè jiā shēn cáng zài lǎo xiàng zi lǐ de dì dào chuán tǒng miàn guǎn píng jiè zhēn cái shí liào hé dì dào kǒu wèi, zài jiē fāng zhōng yíng dé le jí jiā de kǒu bēi.

Cửa hàng mì truyền thống đích thực ẩn mình trong một con hẻm cũ này đã giành được danh tiếng xuất sắc trong số những người hàng xóm nhờ nguyên liệu chính thống và hương vị đích thực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.