口水战
(口水戰)cuộc chiến lời nói
Ví dụ câu thực tế
整天沉迷于无休止的网络口水战不仅浪费宝贵光阴,而且极其无聊、完全没意思。
zhěng tiān chén mí yú wú xiū zhǐ de wǎng luò kǒu shuǐ zhàn bù jǐn làng fèi bǎo guì guāng yīn, ér qiě jí qí wú liáo, wán quán méi yì si.
Đắm chìm trong những cuộc cãi vã bất tận suốt cả ngày không chỉ lãng phí thời gian quý báu mà còn vô cùng nhàm chán và hoàn toàn không thú vị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.