口头

(口頭)kǒu tóu
Âm Hán Việt:KHẨU ĐẦU

n. trong lời nói; tính từ bằng miệng

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分口头,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kǒu tóu, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bằng lời nói, được người tiêu dùng ưa chuộng.

签订商业合作合同时一定要落到纸面上,绝不能仅凭双方的口头承诺。

qiān dìng shāng yè hé zuò hé tóng shí yí dìng yào luò dào zhǐ miàn shàng, jué bù néng jǐn píng shuāng fāng de kǒu tóu chéng nuò.

Khi ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh phải được lập thành giấy và không được chỉ dựa vào cam kết bằng lời nói của hai bên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.