叠层

(疊層)dié céng

các lớp lặp lại / phân tầng / dán nhiều lớp / xếp chồng / tầng lớp chồng chất

Ví dụ câu thực tế

这种新型钙钛矿叠层太阳能电池的综合光电转化效率成功突破了百分之三十五,也就是说太阳能发电度电成本将暴跌。

zhè zhǒng xīn xíng gài tài kuàng dié céng tài yáng néng diàn chí de zōng hé guāng diàn zhuǎn huà xiào lǜ chéng gōng tū pò le bǎi fēn zhī sān shí wǔ, yě jiù shì shuō tài yáng néng fā diàn dù diàn chéng běn jiāng bào diē.

Hiệu suất chuyển đổi quang điện toàn diện của loại pin mặt trời xếp chồng perovskite mới này đã vượt quá 35% thành công, đồng nghĩa với việc chi phí sản xuất năng lượng mặt trời sẽ giảm mạnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

叠层 [dié céng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK