变质
(變質)làm hỏng; thiu; ôi thiu
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真变质各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn biàn zhì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc biến chất các yêu cầu công việc.
夏天室内温度过高,剩饭剩菜如果不及时冷藏很容易发霉变质。
xià tiān shì nèi wēn dù guò gāo, shèng fàn shèng cài rú guǒ bù jí shí lěng cáng hěn róng yì fā méi biàn zhì.
Vào mùa hè, nhiệt độ trong nhà quá cao, thức ăn thừa dễ bị mốc, ôi thiu nếu không được bảo quản trong tủ lạnh kịp thời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.