受骗
(受騙)bị lừa
Ví dụ câu thực tế
警方反复提醒广大老年朋友注意防范各类涉老保健品投资养老套路,谨防上当受骗。
jǐng fāng fǎn fù tí xǐng guǎng dà lǎo nián péng yǒu zhù yì fáng fàn gè lèi shè lǎo bǎo jiàn pǐn tóu zī yǎng lǎo tào lù, jǐn fáng shàng dàng shòu piàn.
Cảnh sát đã nhiều lần nhắc nhở những người bạn lớn tuổi hãy cẩn thận với mọi loại hình đầu tư sản phẩm chăm sóc sức khỏe người già và thói quen chăm sóc hưu trí, đồng thời hãy cẩn thận để không bị lừa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.